Định nghĩa. Cho hai số nguyên và số tự nhiên . Nếu chia cho có cùng số dư, ta nói rằng và đồng dư khi chia cho và kí hiệu (đọc là đồng dư theo modul ).
Nhận xét.
Ví dụ 1.
Định lý. Cho là các số nguyên, là số nguyên dương.
1) Nếu thì
2) Nếu thì với mọi số nguyên c.
3) Nếu thì
4) Nếu thì với mọi số nguyên c.
5) thì với mọi số nguyên dương k. Đặc biệt nếu thì
Chứng minh
1) Ta có , mà nên , do đó hay .
2) , do đó
3) , suy ra
4) Do nên với mọi số nguyên c. Do đó .
5) Ta có với mọi số tự nhiên k. Do đó nếu thì
Ví dụ 2. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì chia hết 7.
Ta có , suy ra
Và nên
Do đó hay .
Định lý 27. Cho a, b là các số nguyên, là các số tự nhiên thỏa và thì .
Chứng minh. Ta có và ()=1 thì . Từ đó suy ra điều cần chứng minh.\
Bài tập rèn luyện
Bài 1. Cho là số tự nhiên. Tìm chữ số tận cùng của các số .
Bài 2. Chứng minh rằng chia hết cho 7.
Bài 3. Chứng minh chia hết cho 13.
Bài 4. Tìm phần dư của khi chia hết cho 15.
trong đó
Bài 5. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m biết
Bài 6. Chứng minh là hợp số.
Bài 7. Cho , chứng minh .
Bài 8. Tìm hai chữ số tận cùng của số .
Bài 9. Một lớp học khi sắp thành 2 hàng, 3 hàng, 5 hàng đều dư ra 1 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh biết rằng số học sinh không nhiều hơn 50.
Bài 10. Chứng minh rằng nếu với i = 1, 2, …,n thì
a)
b)
Trong đó .