Bảng lượng giác

Sử dụng bảng lượng giác cho các góc có số đi đặc biệt trên, ta có thể tích chính xác độ dài các cạnh.

Ví dụ 1. Cho tam giác ABC vuông tại AAB=2cm,ABC=30. Tính AC,BC.

Gợi ý

Ta có

  • cosB=ABBC
  • cos30=2BC
  • 32=2BC
  • BC=43.
  • Suy ra AC=23

Ví dụ 2. Cho tam giác ABCAB=1,AC=3,BC=2. Tính số đo các góc của tam giác ABC.

Gợi ý
  • Ta có AB2+AC2=1+3=4=BC2, suy tam giác ABC vuông tại A, vậy BAC=90.
  • Ta có sinABC=ACBC=32, suy ra ABC=60.
  • Và  ACB=180BACABC=30.

Bài tập

  1. Tính chính xác các yếu tố chưa biết.

Gợi ý

2. Cho tam giác ABCABC=60,ACB=45, đường cao AH=3.

a. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC.

b. Dựng đường cao BK. Tính BKsinBAC.

Gợi ý

a. AB.sinABC=AHABsin60=3AB32=3, suy ra AB=2.

Tam giác AHC vuông cân, suy ra AC=2AH=6.

BH=AB2AH2=1,CH=AH=3.

Suy ra BC=1+3.

b. Ta có BK=BC.sinBCK=(1+3)sin45=1+32.

Suy ra sinBAC=BKAB=1+322=2+64.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *