Đề thi HK1 môn toán 11AB trường chuyên Lê Hồng Phong năm học 2020-2021

Bài 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 2cos(2x+π4)=3
b) 3sinx+cosx=2

Bài 2 (1 điểm). Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Tính xác suất để số chấm xuất hiện trong hai lần gieo khác nhau.

Bài 3 (1 điểm). Từ các chữ số  123456 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?

Bài 4 (1 điểm). Khai triển nhị thức (13x)n=a0+a1x+a2x2++anxn. Biết a0+a1+a2=376, tính a3.

Bài 5 (1 điểm). Cho dãy số (un) thỏa {u1=1un+1=2un+n

a) Chứng minh dãy số vn=un+n+1 là cấp số nhân.

b) Đặt Sn=u1+u2++un. Tính Sn theo n.

Bài 6 (1 điểm). Một số nguyên dương gọi là đối xứng nếu ta viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì được số bằng số ban đầu, ví dụ số 1221 là một số đối xứng. Chọn ngẫu nhiên một số đối xứng có 4 chữ số, tính xác suất chọn được số chia hết cho 7.

Bài 7 (3 điểm). Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên cạnh CD, AD, SA thỏa MD=2MC, NA=3ND, PA=3PS. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC.

a) Tìm giao điểm K của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC).

b) Chứng minh mặt phẳng (NPK) song song mặt phẳng (SCD).

c) Chứng minh đường thẳng MG song song mặt phẳng (SAD).

Đáp án

Bài 1 (2 điểm).

a) 2cos(2x+π4)=3

cos(2x+π4)=32

[2x+π4=π6+2kπ2x+π4=π6+2kπ(kZ)

[x=π24+kπx=5π24+kπ(kZ)

Vậy S={π24+kπ;5π24+kπ | kZ}.

b) 3sinx+cosx=2

32sinx+12cosx=1

sin(x+π6)=1

x+π6=π2+2kπ (kZ)

x=π3+2kπ (kZ)

Vậy S={π3+2kπ | kZ}.

Bài 2 (1 điểm).

Gọi A là biến cố được 2 số khác nhau ΩA={(a;b) | a,b{1,2,,6},ab}

|ΩA|=65=30 P(A)=3036=56

Vậy xác suất để số chấm xuất hiện trong hai lần gieo khác nhau là 56.

Bài 3 (1 điểm).

Gọi số có 4 chữ số thỏa yêu cầu đề bài là abcd.
abcd là số chẵn nên d{2,4,6} suy ra d3 cách chọn.
abcA53 cách chọn.
Số số thỏa mãn yêu cầu đề bài là: 3A53=3544=180.

Bài 4 (1 điểm).

Ta có: (13x)n=k=0nCnk(3x)k.

Suy ra a0=1, a1=3Cn1, a2=9Cn2

Ta có: a0+a1+a2=376

13Cn1+9Cn2=376

13n+9n(n1)2=376n=10

Vậy a3=(3)3C103=3240

Bài 5 (1 điểm).

a) vn=un+n+1
vn+1=un+1+n+1+1

=2un+n+n+2

=2(un+n+1)

=2vn (n)

Vậy (vn) là cấp số nhân.

b) v1=1+1+1=3vn=32n1

v1+v2++vn=3(1+2++2n1)

         =3(2n1)

Ta có: {u1=v111=v12u2=v221=v23...un=vn(n+1)

u1+u2++un=v1+v2++vn(2+3++n+1)

   =3(2n1)[2+(n+1)]n2

   =32nn(n+3)23

Vậy Sn=32nn(n+3)23

Bài 6 (1 điểm).

Gọi số có 4 chữ số thỏa mãn yêu cầu đề bài là abba

  • Trường hợp 1: a=b suy ra ta có 9 số là 1111, 2222, . . ., 9999.
  • Trường hợp 2: ab ta có A1029=81 số.

90 số có 4 chữ số là số đối xứng.

Ta có: abcd=a1001+110b  7b  7[b=0b=7

Với b=0 hoặc b=7 ta có 18 số đối xứng có 4 chữ số chia hết cho 7.

Vậy xác suất để chọn được số chia hết cho 71890=15.

Bài 7 (3 điểm).

a) Trong mặt phẳng (ABCD)BMAC=K

Ta có: {K=BMACAC(SAC) K=BM(SAC)

b) Trong mặt phẳng (SAD) có:

  •  APPS=ANND=13NP//SD

Ta có: {NP//SDSD(SCD)

NP//(SCD)

  • CMAB=CKAK=13CKAK=NDANNK//CD

Ta có: {NK//CDCD(SCD)

NK//(SCD)

NP, NK(PNK)(PNK)//(SCD).

c) Gọi Q=SGBC, T=QMAD.

Ta có: QMMT=CMMD=12=QGGS

MG//STST(SAD)MG//(SCD)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *